| TT | Quy trình | Trách nhiệm | Biểu mẫu/ Kết quả | Thời gian thực hiện |
| a | Thu thập, cập nhật, điều chỉnh thông tin của người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu căn cước và cấp giấy chứng nhận căn cước | | | |
B1 | Nộp hồ sơ trực tiếp: Người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch trực tiếp đến Công an cấp xã trong phạm vi cấp tỉnh không phụ thuộc nơi cư trú để thực hiện thủ tục. Người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch tiến hành kê khai thông tin theo mẫu Phiếu thu thập thông tin dân cư và cung cấp các giấy tờ, tài liệu khác liên quan đến bản thân và gia đình (nếu có). | Cá nhân | Hồ sơ theo mục 5.3 | |
B2 | Cán bộ thu nhận tiếp nhận thông tin kê khai của người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch và thu nhận vân tay, chụp ảnh khuôn mặt, thu nhận ảnh mống mắt của người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch (không thu nhận vân tay, ảnh khuôn mặt, mống mắt của người dưới 06 tuổi). | Cá nhân; Bộ phận TNTKQ | Hồ sơ theo mục 5.3 | 08 giờ |
| | In Phiếu thu nhận thông tin căn cước; Phiếu thu thập thông tin dân cư chuyển cho người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch kiểm tra, ký xác nhận. | | Mẫu CC01 Mẫu DC01 | |
B3 | - Công an cấp xã phối hợp với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan kiểm tra, xác minh thông tin về người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch đã kê khai. | Bộ phận chuyên môn | Mẫu CC01 Mẫu DC01 | 48 giờ |
| | - Trường hợp thông tin đầy đủ, chính xác, báo cáo đề xuất Trưởng CA cấp xã xét duyệt hồ sơ; | | Mẫu CC01 Mẫu DC01 | |
| | - Trường hợp người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch không đủ điều kiện thu thập, cập nhật thông tin dân cư, cấp giấy chứng nhận căn cước báo cáo Trưởng Công an cấp xã xem xét, ký Thông báo về việc giải quyết thủ tục về căn cước. | | Mẫu CC01 Mẫu DC01 Mẫu CC03 | |
B4 | - Trưởng Công an cấp xã xem xét, phê duyệt hồ sơ đủ điều kiện và không đủ điều kiện thu thập thông tin, cấp giấy chứng nhận căn cước chuyển Cơ quan quản lý căn cước của Bộ Công an. - Đối với hồ sơ không đủ điều kiện thì cho ý kiến và nêu rõ lý do. | Trưởng CA cấp xã | Mẫu CC01 Mẫu DC01 Dữ liệu điện tử Mẫu CC03 | 24 giờ |
B5 | - Kiểm tra, đối sánh thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu căn cước để thực hiện xác lập số định danh cá nhân và cấp giấy chứng nhận căn cước; - In hoàn chỉnh giấy chứng nhận căn cước; Chuyển phát giấy chứng nhận căn cước đối với hồ sơ đủ điều kiện; - Thông báo cho cơ quan quản lý căn cước của Công an cấp xã để trả lời cho công dân và kiểm tra, xác minh, xử lý vi phạm (nếu có) đối với hồ sơ không đủ điều kiện. | Cục C06 | Dữ liệu điện tử | 32 giờ |
B6 | Nhận kết quả trực tiếp tại Công an cấp xã hoặc trả qua dịch vụ bưu chính đến địa chỉ theo yêu cầu. | Cá nhân; Bộ phận TNTKQ | Giấy chứng nhận căn cước | 08 giờ |
| b | Cấp đổi giấy chứng nhận căn cước | | | |
B1 | Nộp hồ sơ trực tiếp: Người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch đến Công an cấp xã trong cả nước không phụ thuộc nơi cư trú đề nghị cấp đổi giấy chứng nhận căn cước cung cấp thông tin gồm họ, chữ đệm và tên khai sinh, số định danh cá nhân, nơi ở hiện tại để người tiếp nhận kiểm tra đối chiếu thông tin trong CSDLQG về DC. | Cá nhân; Bộ phận TNTKQ | Hồ sơ theo mục 5.3 | |
B2 | Cán bộ thu nhận tìm kiếm thông tin Người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch trong CSDLQG về DC để lập hồ sơ cấp đổi giấy chứng nhận căn cước. | Cá nhân; Bộ phận TNTKQ | CSDLQG về DC | 04 giờ |
| | - Trường hợp thông tin Người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch không có sự thay đổi, điều chỉnh thì sử dụng thông tin người đó trong CSDLQG về DC để lập hồ sơ cấp đổi giấy chứng nhận căn cước. | | Hồ sơ theo mục 5.3 | |
| | - Trường hợp thông tin Người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch có sự thay đổi, điều chỉnh thì đề nghị người đó thực hiện thủ tục điều chỉnh thông tin trong CSDLQG về DC trước khi thực hiện thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận căn cước. | | Hồ sơ theo mục 5.3 | |
| | - Trường hợp Người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch không đủ điều kiện cấp đổi giấy chứng nhận căn cước thì từ chối tiếp nhận và nêu rõ lý do, thông báo về việc giải quyết thủ tục về căn cước. | | Mẫu CC03 | |
| | Tiến hành thu nhận vân tay, ảnh khuôn mặt và thu nhận mống mắt của người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch (không thu nhận vân tay, ảnh khuôn mặt, mống mắt của người dưới 06 tuổi). | | Cơ sở dữ liệu CC | |
| | In phiếu thu nhận thông tin căn cước; Phiếu đề nghị giải quyết thủ tục về căn cước, chuyển cho Người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch kiểm tra, ký xác nhận. | | Mẫu CC01 Mẫu DC02 | |
| | - Thu giấy chứng nhận căn cước cũ; - Cấp giấy hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục về căn cước cho người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch. | | Giấy chứng nhận CC cũ; Mẫu CC02; | |
B3 | Kiểm tra, xác minh thông tin về Người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch đã kê khai; | Bộ phận chuyên môn | Mẫu CC01 Giấy chứng nhận CC cũ. | 16 giờ |
| | - Trường hợp thông tin đầy đủ, chính xác, báo cáo Trưởng CA cấp xã xem xét duyệt hồ sơ; | | Mẫu CC06 | |
| | - Đối với hồ sơ không đủ điều kiện cấp đổi giấy chứng nhận căn cước, cán bộ được phân công xử lý hồ sơ báo cáo đề xuất Trưởng Công an cấp xã xem xét, ký Thông báo về việc giải quyết thủ tục về căn cước. | | Mẫu CC03 | |
B4 | - Trưởng CA cấp xã xem xét, phê duyệt hồ sơ đủ điều kiện và không đủ điều kiện cấp đổi giấy chứng nhận căn cước chuyển Cơ quan quản lý căn cước của Bộ Công an. - Đối với hồ sơ không đủ điều kiện thì từ chối và nêu rõ lý do. | Trưởng CA cấp xã | Mẫu CC01 Mẫu CC06 Giấy chứng nhận CC cũ. Dữ liệu điện tử Mẫu CC03 | 08 giờ |
B5 | - Kiểm tra, đối sánh thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu căn cước để thực hiện phê duyệt hồ sơ cấp đổi giấy chứng nhận căn cước; - In hoàn chỉnh giấy chứng nhận căn cước; Chuyển phát giấy chứng nhận căn cước đối với hồ sơ đủ điều kiện; - Thông báo cho cơ quan quản lý căn cước của Công an cấp xã để trả lời cho công dân và kiểm tra, xác minh, xử lý vi phạm (nếu có) đối với hồ sơ không đủ điều kiện. | Cục C06 | Dữ liệu điện tử; Giấy chứng nhận CC. | 24 giờ |
B6 | Nhận kết quả trực tiếp tại Công an cấp xã hoặc trả qua dịch vụ bưu chính đến địa chỉ theo yêu cầu. | Bộ phận TNTKQ; Cá nhân | Giấy chứng nhận CC | 04 giờ |
| c | Cấp lại giấy chứng nhận căn cước | | | |
B1 | Nộp hồ sơ trực tiếp: Người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch đến Công an cấp xã trong cả nước không phụ thuộc nơi cư trú nơi đang sinh sống đề nghị cấp lại giấy chứng nhận căn cước cung cấp thông tin gồm họ, chữ đệm và tên khai sinh, số định danh cá nhân, nơi ở hiện tại để người tiếp nhận kiểm tra đối chiếu thông tin trong CSDLQG về DC. | Cá nhân; Bộ phận TNTKQ | Hồ sơ theo mục 5.3 | |
B2 | Cán bộ thu nhận tìm kiếm thông tin Người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch trong CSDLQG về DC để lập hồ sơ cấp lại giấy chứng nhận căn cước. | Cá nhân; Bộ phận TNTKQ | CSDLQG về DC | 04 giờ |
| | - Trường hợp thông tin Người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch không có sự thay đổi, điều chỉnh thì sử dụng thông tin người đó trong CSDLQG về DC để lập hồ sơ cấp lại giấy chứng nhận căn cước. | | Hồ sơ theo mục 5.3 | |
| | - Trường hợp thông tin Người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch có sự thay đổi, điều chỉnh thì đề nghị người đó thực hiện thủ tục điều chỉnh thông tin trong CSDLQG về DC trước khi thực hiện thủ tục cấp lại giấy chứng nhận căn cước. | | Hồ sơ theo mục 5.3 | |
| | - Trường hợp Người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch không đủ điều kiện cấp lại giấy chứng nhận căn cước thì từ chối tiếp nhận và nêu rõ lý do, thông báo về việc giải quyết thủ tục về căn cước. | | Mẫu CC03 | |
| | Tiến hành thu nhận vân tay, ảnh khuôn mặt và thu nhận mống mắt của người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch (không thu nhận vân tay, ảnh khuôn mặt, mống mắt của người dưới 06 tuổi). | | Cơ sở dữ liệu CC | |
| | In phiếu thu nhận thông tin căn cước; Phiếu đề nghị giải quyết thủ tục về căn cước, chuyển cho Người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch kiểm tra, ký xác nhận. | | Mẫu CC01 Mẫu DC02 | |
| | - Thu giấy chứng nhận căn cước cũ; - Cấp giấy hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục về căn cước cho người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch. | | Giấy chứng nhận CC cũ; Mẫu CC02; | |
B3 | Kiểm tra, xác minh thông tin về Người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch đã kê khai; | Bộ phận chuyên môn | Mẫu CC01 Giấy chứng nhận CC cũ | 16 giờ |
| | - Trường hợp thông tin đầy đủ, chính xác, báo cáo Trưởng CA cấp xã xem xét duyệt hồ sơ; | | Mẫu CC06 | |
| | - Đối với hồ sơ không đủ điều kiện cấp lại giấy chứng nhận căn cước, cán bộ được phân công xử lý hồ sơ báo cáo đề xuất Trưởng Công an cấp xã xem xét, ký Thông báo về việc giải quyết thủ tục về căn cước. | | Mẫu CC03 | |
B4 | - Trưởng CA cấp xã xem xét, phê duyệt hồ sơ đủ điều kiện và không đủ điều kiện cấp lại giấy chứng nhận căn cước chuyển Cơ quan quản lý căn cước của Bộ Công an. - Đối với hồ sơ không đủ điều kiện thì từ chối và nêu rõ lý do. | Trưởng CA cấp xã | Mẫu CC01 Mẫu CC06 Giấy chứng nhận CC cũ. Dữ liệu điện tử Mẫu CC03 | 08 giờ |
B5 | - Kiểm tra, đối sánh thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu căn cước để thực hiện phê duyệt hồ sơ cấp lại giấy chứng nhận căn cước; - In hoàn chỉnh giấy chứng nhận căn cước; Chuyển phát giấy chứng nhận căn cước đối với hồ sơ đủ điều kiện; - Thông báo cho cơ quan quản lý căn cước của Công an cấp xã để trả lời cho công dân và kiểm tra, xác minh, xử lý vi phạm (nếu có) đối với hồ sơ không đủ điều kiện. | Cục C06 | Dữ liệu điện tử; Giấy chứng nhận CC. | 24 giờ |
B6 | Nhận kết quả trực tiếp tại Công an cấp xã hoặc trả qua dịch vụ bưu chính đến địa chỉ theo yêu cầu. | Bộ phận TNTKQ; Cá nhân | Giấy chứng nhận CC | 04 giờ
|